tự tiêu hóa

tự tiêu hóa

Một số tế bào trong cơ thể có thể trải qua quá trình tự tiêu hóa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quá trình tự phá hủy của cơ thể do enzyme của chính cơ thể đó: "tự tiêu hóa" hiện tượng các enzyme tiêu hóa, thường được sản xuất trong các cơ quan như tuyến tụy hoặc dạ dày, bắt đầu phân hủy chính các của cơ thể thay vì thức ăn. Đây một quá trình bệnh hoặc sinh lý đặc biệt.
  2. Động từ:

    • Tự phân hủy của chính mình: "tự tiêu hóa" chỉ hành động một sinh vật hoặc cơ quan tiêu hóa chính bản thân .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong viêm tụy cấp, hiện tượng tự tiêu hóa có thể xảy ra khi enzyme tụy hoạt hóa sớm. (Trong viêm tụy cấp, quá trình enzyme tụy phân hủy tụy xảy ra.)
    • Các nhà khoa học nghiên cứu chế tự tiêu hóa để hiểu hơn về bệnh tự miễn. (Các nhà khoa học tìm hiểu cách cơ thể tự phá hủy để giải thích bệnh tự miễn.)
  • Động từ:

    • Tuyến tụy bị tổn thương bắt đầu tự tiêu hóa do viêm. (Tuyến tụy bị hư hại tự phân hủy của .)
    • Một số tế bào có thể tự tiêu hóa khi không nhận đủ dinh dưỡng. (Một số tế bào tự phá hủy chính chúng trong điều kiện thiếu chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tự tiêu hóa ": quá trình cụ thể các enzyme phân hủy .

    • Tự tiêu hóa tụy nguyên nhân gây đau bụng dữ dội. (Enzyme tụy phân hủy tụy gây đau bụng nặng.)
  • "tự tiêu hóa tế bào": hiện tượng tế bào tự phân hủy bởi enzyme nội bào.

    • Autophagy một dạng tự tiêu hóa tế bào kiểm soát. (Autophagy hình thức tế bào tự phân hủy điều hòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu hóa (động từ): quá trình phân hủy thức ăn thành chất dinh dưỡng.

    • Dạ dày tiêu hóa thức ăn nhờ acid enzyme. (Dạ dày phân hủy thức ăn nhờ acid enzyme.)
  • Tự hủy (động từ): tự phá hủy, không nhất thiết qua enzyme.

    • Tế bào ung thư có thể tự hủy khi bị tác động bởi thuốc. (Tế bào ung thư tự phá hủy khi gặp thuốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tự phân hủy: quá trình tự phá vỡ cấu trúc .
  • Autodigestion (thuật ngữ tiếng Anh, dùng trong sinh học): tự tiêu hóa.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến cho "tự tiêu hóa" do tính chuyên ngành cao.